Google+




Xem

Quên mật khẩu đăng nhập?


Google+




Hide



Nếu bạn quên mật khẩu đăng nhập? Hãy nhập email chúng tôi sẽ gửi bạn đường dẫn tạo mật khẩu mới qua email!

Error message here!

Quay lại Đăng Nhập

Đóng

Bài 53: Ứng dụng Hàm Logic, Hàm Toán Học, Hàm Thống Kê và Chiết Xuất Dữ Liệu cho bài toán Tính Lương và Hạch Toán Dữ Liệu


Tóm tắt lý thuyết

1. Cách sử dụng hàm IF

- Hàm IF được sử dụng khi có các điều kiện NẾU

- Công thức tổng quát của hàm IF đơn:

= IF (biểu thức điều kiện, kết quả trả về, kết quả còn lại)

- Công thức tổng quát của hàm IF lồng IF (IF lồng)

= IF (biếu thức điều kiện 1, kết quả trả về 1, IF (biểu thức điều kiện 2, kết quả trả về 2, IF(biếu thức điều kiện 3, kết quả trả về 3…., kết quả còn lại)))

2. Các hàm toán học

- Hàm tính tổng SUM: = SUM(khu vực cần tính tổng)

- Hàm tìm giá trị lớn nhất MAX: = MAX (khu vực cần tìm giá trị lớn nhất)

- Hàm tìm giá trị nhỏ nhất MIN: = MIN (khu vực cần tìm giá trị nhỏ nhất)

- Hàm tìm giá trị trung bình AVERAGE: = AVERAGE (khu vực cần tìm giá trị trung bình)

- Hàm đếm có điều kiện COUNTIF: = COUNTIF(khu vực cần đếm, “biểu thức điều kiện”)

Áp dụng vào bài toán đề bài

Yêu cầu 1: Tính cột Lương tháng = Lương ngày * Số ngày công

- Địa chỉ tham chiếu của ô Lương ngày là D3

- Địa chỉ tham chiếu của ô Số ngày công là E3

- Địa chỉ tham chiếu của ô Lương tháng là F3

Vậy công thức cần điền vào ô F3 là = D3 * E3

Yêu cầu 2: Lập công thức cho cột thưởng:

Nếu số ngày công >=25: thưởng 20% * Lương tháng

Nếu số ngày công >=22: thưởng 10% * Lương tháng

Nếu số ngày công < 22: Không thưởng

- Phân tích đề bài như sau:

+ Ở đây có 3 trường hợp NẾU -> sử dụng hàm IF và dạng IF lồng IF. Do có 3 trường hợp NẾU nên sử dụng 2 IF

+ Hàm IF thứ nhất:

Biểu thức điều kiện: E3 >=25 (E3 là số ngày công)

Kết quả trả về: 20% * F3 (F3 là Lương tháng)

+ Hàm IF thứ hai:

Biểu thức điều kiện: E3 >=22 (E3 là số ngày công)

Kết quả trả về: 10% * F3 (F3 là Lương tháng)

Kết quả còn lại: 0 (Không thưởng)

- Áp dụng vào công thức tổng quát cho hàm IF lồng:

Vậy công thức cần điền vào ô H3 (Thưởng) là:

= IF(E3>=25, 20% * F3, IF (E3>=22, 10% * F3, 0 ))

Yêu cầu 3: Tính cột phụ cấp chức vụ biết:

Nếu chức vụ là GĐ: 2500000

Nếu chức vụ là PGĐ: 2000000

Nếu chức vụ là TP: 1800000

Nếu chức vụ là NV: 1500000

- Phân tích đề bài như sau:

+ Ở đây có 4 trường hợp NẾU -> sử dụng hàm IF và dạng IF lồng IF. Do có 4 trường hợp NẾU nên sử dụng 3 IF

+ Hàm IF thứ nhất:

Biểu thức điều kiện: G3 = “GĐ” (G3 là chức vụ)

Kết quả trả về: 2500000

+ Hàm IF thứ hai:

Biểu thức điều kiện: G3 = “PGĐ” (G3 là chức vụ)

Kết quả trả về: 2000000

+ Hàm IF thứ ba:

Biểu thức điều kiện: G3 = “TP” (G3 là chức vụ)

Kết quả trả về: 1800000

Kết quả còn lại: 1500000

- Áp dụng vào công thức tổng quát cho hàm IF lồng:

Vậy công thức cần điền vào ô I3 (Phụ cấp chức vụ) là:

= IF(G3=”GĐ”, 2500000, IF(G3=”PGĐ”,2000000, IF(G3=”TP”, 1800000, 1500000)))

Yêu cầu 4: Tính Thực lãnh = Lương tháng + Thưởng + Phụ cấp chức vụ

- Địa chỉ tham chiếu của ô Lương tháng là F3

- Địa chỉ tham chiếu của ô Thưởng tháng là H3

- Địa chỉ tham chiếu của ô Phụ cấp chức vụ là I3

- Địa chỉ tham chiếu của ô Thực lãnh là J3

Vậy công thức cần điền vào ô J3 là = F3 + H3 + I3

Yêu cầu 5: Lập công thức ô Tổng cộng, Lương cao nhất, Lương thấp nhất, Lương trung bình

- Hàm tính tổng là hàm SUM: = SUM( khu vực cần tính tổng)

Vậy công thức cần điền vào ô H13 là : = SUM(H3:H12)

công thức cần điền vào ô I13 là : = SUM(I3:I12)

công thức cần điền vào ô J13 là : = SUM(I3:I12)

Chú ý: Thực hiện việc sao chép ngang công thức ô H13 đến các ô I13 và J13

- Hàm tìm giá trị lớn nhất là hàm MAX: = MAX (khu vực cần tìm giá trị lớn nhất)

Vậy công thức cần điền vào ô D16 là: = MAX(J3:J12)

- Hàm tìm giá trị nhỏ nhất là hàm MIN: = MIN (khu vực cần tìm giá trị nhỏ nhất)

Vậy công thức cần điền vào ô D18 là: = MIN(J3:J12)

- Hàm tìm giá trị trung bình là hàm AVERAGE: = AVERAGE (khu vực cần tìm giá trị nhỏ nhất)

Vậy công thức cần điền vào ô D17 là: = AVERAGE(J3:J12)

Yêu cầu 6: Lập công thức đếm số liệu người làm hơn 22 ngày và lương > 10000000

- Phân tích đề bài:

+ Hàm để đếm có điều kiện có tên là hàm COUNTIF

+ Công thức tổng quát hàm COUNTIF là = COUNTIF (khu vực cần đếm, “biểu thức điều kiện”)

+ Với yêu cầu đếm số người làm hơn 22 ngày:

Khu vực cần đếm là E3:E12 (cột Số ngày công)

Biểu thức điều kiện là: “>22”

+ Với yêu cầu đếm số người có Lương > 10000000:

Khu vực cần đếm là J3:J12 (cột Thực lãnh)

Biểu thức điều kiện là: “>10000000”

- Áp dụng vào công thức tổng quát cho hàm COUNTIF:

Vậy công thức cần điền vào ô J16 là: = COUNTIF(E3:E12,”>22”)

Vậy công thức cần điền vào ô J17 là: = COUNTIF(J3:J12,”>10000000”)

Yêu cầu 7: Định dạng màu cho mức lương

- Thao tác định dạng Conditional Formatting

- Tab Home/ nhóm Styles/ Conditional Formatting/ New Rule

« Thu gọn


BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL

Microsoft Excel là chương trình xử lý Bảng tính tốt nhất hiện nay, với nhiều ưu điểm vượt trội như: dễ dùng, tích hợp nhiều hàm tính toán áp dụng cho hầu hết các trường hợp, chiết xuất nhanh, trình bày bảng biểu đẹp.. chắc chắn Microsoft Excel là lựa chọn hàng đầu cho những ai đang cần làm và cần tìm hiểu về các việc liên quan đến số liệu.

Bộ Bài Tập Thực Hành Excel của tinhoc123.net hướng tới các mục tiêu:

- Dễ hiểu, dễ tiếp cận, ngay cả những người chưa từng tiếp xúc với Excel.

- Xây dựng bài thực hành từ những kiến thức cơ bản nhất.

- Hướng dẫn học viên từng bước triển khai bài tập, từ dễ đến khó.

- Dần hình thành kĩ năng thực hành xử lý bảng tính một cách toàn diện.

- Xử lý nhiều tình huống thực tế với đầy đủ các hàm cơ bản đến phức tạp trong Excel.

Sau khi làm tất cả bộ Bài Tập Thực Hành Excel này, kết hợp với việc học các bài giảng và làm trắc nghiệm, chắc chắn học viên sẽ tự tin với kiến thức và kĩ năng Xử lý bảng tính với Microsoft Excel 2013.

BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL

Bài 1: Các phép tính số học 08:41


Bài 2: Hàm toán học: SUM 07:40


Bài 3: Hàm toán học: AVERAGE, MIN, MAX, SUMIF 07:18


Bài 4: Hàm toán học: RANK 06:11


Bài 5: Hàm toán học: ROUND 08:13


Bài 6: Bài tập tổng hợp: Hàm toán học 07:48


Bài 7: Hàm thống kê: COUNT, COUNTIF, COUNTA, COUNTBLANK 14:03


Bài 8: Hàm chuỗi ký tự: LEFT, RIGHT, MID 07:33


Bài 9: Bài tập tổng hợp: Hàm chuỗi ký tự 05:13


Bài 10: Hàm logic: IF 04:20


Bài 11: Hàm logic: IF lồng 04:31


Bài 12: Bài tập tổng hợp: Hàm logic 04:28


Bài 13: Bài tập tổng hợp: Hàm logic, hàm chuỗi ký tự 05:58


Bài 14: Hàm tập tổng hợp: Hàm logic, hàm toán học 04:04


Bài 15: Hàm dò tìm: VLOOKUP 11:10


Bài 16: Hàm dò tìm: HLOOKUP 05:07


Bài 17: Hàm dò tìm: Dò tìm tương đối 03:57


Bài 18: Bài tập tổng hợp: Bảng kê hàng nhập kho 08:01


Bài 19: Bài tập tổng hợp: Bảng tính lương của công ty 03:43


Bài 20: Phân biệt các hàm cần cố định công thức 10:56


Bài 21: Biểu đồ, đồ thị 07:14


Bài 22: Hàm logic: AND, OR 12:19


Bài 23: Hàm thời gian: Day, YEAR, MONTH, DATE, MINUTE, SECOND, HOUR, TIME 08:11


Bài 24: Hàm toán học: INT, MOD 04:07


Bài 25: Sắp xếp dữ liệu SORT 09:56


Bài 26: Định dạng theo điều kiện CONDITIONAL FORMATTING 11:13


Bài 27: Lọc dữ liệu tự động (AUTO FILTER) 08:15


Bài 28: Lọc dữ liệu nâng cao (ADVANCED FILTER) 12:01


Bài 29: Bài tập tổng hợp: Lọc dữ liệu 08:15


Bài 30: Bài tập tổng hợp: Sắp xếp dữ liệu, lọc dữ liệu 06:44


Bài 31: Hàm SUMIFS, COUNTIFS 14:06


Bài 32: Hàm cơ sở dữ liệu: DSUM 08:41


Bài 33: Hàm cơ sở dữ liệu: DMIN, DMAX, DAVERAGE 11:57


Bài 34: Bài tập tổng hợp: Công ty Xuất nhập khẩu 08:07


Bài 35: Chức năng SUBTOTAL 15:30


Bài 36: Bài tập tổng hợp: Bảng kết quả tuyển sinh 07:46


Bài 37: Bài tập tổng hợp: Bảng tính tiền thuê xe 06:26


Bài 38: Bài tập tổng hợp: Bảng tính tiền điện 09:31


Bài 39: Bài tập tổng hợp: Bảng tính tiền nước 11:18


Bài 40: Bài tập tổng hợp: Bảng kết quả học tập 14:11


Bài 41: Bài tập tổng hợp: Bảng theo dõi tình hình sản xuất 09:12


Bài 42: Bài tập tổng hợp: Bảng tính tiền nhập hàng 07:12


Bài 43: Bài tập tổng hợp: Bảng tính tiền điện (2) 06:05


Bài 44: Bài tập tổng hợp: Phiếu giao nhận sản phẩm 06:42


Bài 45: Bài tập tổng hợp: Bảng theo dõi xuất nhập hàng 08:45


Bài 46: Bài tập tổng hợp: Bảng kết quả tuyển sinh (2) 08:10


Bài 47: Hàm SUBTOTAL 06:43


Bài 48: Chức năng PIVOT TABLE 10:27


Bài 49: Bài tập tổng hợp: Kết quả thi cuối khóa 09:29


Bài 50: Bài tập tổng hợp: Bảng tính tiền thuê phòng khách sạn 08:01


Bài 51: Ứng dụng Hàm Logic và Hàm Tham Chiếu cho bài toán Tính Điểm 05:03


Bài 52: Ứng dụng Hàm Chuỗi Ký Tự và Hàm Logic cho bài toán Kinh Doanh 05:14


Bài 53: Ứng dụng Hàm Logic, Hàm Toán Học, Hàm Thống Kê và Chiết Xuất Dữ Liệu cho bài toán Tính Lương và Hạch Toán Dữ Liệu 14:14



Bài cùng chuyên mục



  • BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL

    Microsoft Excel là chương trình xử lý Bảng tính tốt nhất hiện nay, với nhiều ưu điểm vượt trội như: dễ dùng, tích hợp nhiều hàm tính toán áp dụng cho hầu hết các trường hợp, chiết xuất nhanh, trình bày bảng biểu đẹp.. chắc chắn Microsoft Excel là lựa chọn hàng đầu cho những ai đang cần làm và cần tìm hiểu về các việc liên quan đến số liệu.

    Bộ Bài Tập Thực Hành Excel của tinhoc123.net hướng tới các mục tiêu:

    - Dễ hiểu, dễ tiếp cận, ngay cả những người chưa từng tiếp xúc với Excel.

    - Xây dựng bài thực hành từ những kiến thức cơ bản nhất.

    - Hướng dẫn học viên từng bước triển khai bài tập, từ dễ đến khó.

    - Dần hình thành kĩ năng thực hành xử lý bảng tính một cách toàn diện.

    - Xử lý nhiều tình huống thực tế với đầy đủ các hàm cơ bản đến phức tạp trong Excel.

    Sau khi làm tất cả bộ Bài Tập Thực Hành Excel này, kết hợp với việc học các bài giảng và làm trắc nghiệm, chắc chắn học viên sẽ tự tin với kiến thức và kĩ năng Xử lý bảng tính với Microsoft Excel 2013.


    BÀI TẬP THỰC HÀNH WORD

    Microsoft Word là phần mềm Xử lý văn bản rất hiện đại, giúp người dùng soạn thảo được tất cả các văn bản cần thiết, như báo cáo, giấy mời, biên bản, thông báo… Trong bộ Bài Tập Thực Hành Word, Tinhoc123.net sẽ hướng dẫn học viên chi tiết từ những bài thực hành cơ bản nhất cho người chưa từng soạn thảo văn bản; sau đó sẽ nâng cao dần kĩ năng để người học có thể tiếp thu bài giảng một cách tốt nhất.

    Các bạn hãy làm theo thứ tự từng bài mà chúng tôi đã sắp xếp để nâng cao kĩ năng thực hành của mình. Chúng tôi đã xây dựng nhiều văn bản thực tế lồng vào bài học để học viên có thể thực hành trực tiếp.

    Sau khi làm tất cả bộ Bài Tập Thực Hành Word này, kết hợp với việc học các bài giảng và làm trắc nghiệm, chắc chắn học viên sẽ tự tin với kiến thức và kĩ năng Xử lý văn bản với Microsoft Word 2013.


    BÀI TẬP THỰC HÀNH POWERPOINT

    Microsoft PowerPoint 2013 là phần mềm trình chiếu hiện đại, giúp người thuyết trình tự tin trước những buổi họp, hội thảo, trước đám đông. PowerPoint đã tích hợp sẵn rất nhiều công nghệ trong nó, từ âm thanh, hình ảnh, đến văn bản, đủ để tạo ra một bản trình chiếu hoàn hảo.

    Với bộ Bài Tập Thực Hành PowerPoint của tinhoc123.net, sau khi học viên học có thể nắm bắt được toàn bộ các kĩ năng cơ bản khi làm một bản trình chiếu với những hiệu ứng, media hoàn chỉnh, tự tin để thiết kế một bản trình chiếu theo ý tưởng của riêng mình.

    Sau khi làm tất cả bộ Bài Tập Thực Hành PowerPoint này, kết hợp với việc học các bài giảng và làm trắc nghiệm, chắc chắn học viên sẽ tự tin với kiến thức và kĩ năng thuyết trình với Microsoft PowerPoint 2013.